a11y.skipToMainContent
1

Name

Xác định đường kính Wire Gauge (AWG), khu vực cắt ngang, sức kháng điện, và độ bền tối đa của NEC.

Cu
NEC Ampacity Limit:
-- A
Wire Diameter:
--
Cross-Sectional Area:
--
DC Resistance (Cu):
--
Circular Mils:
--
Click Calculate to inspect wire gauge standards.
Was this tool helpful?
Send output to:
Advertisement

How to use AWG Wire Gauge & Ampacity Calculator

  1. Chọn mục tiêu có kích thước dây AWG.
  2. Chọn tài liệu hướng dẫn (Copper hay Alumi).
  3. Chọn nhiệt độ cách nhiệt (60 °C, 75 °C, hoặc 90 °C).
  4. Đọc các thiết bị đo lường cơ thể và giới hạn tính trung lập của NEC.

Tên là gì?

Máy tính dây AWG này tính toán các thông số điện tử và vật lý cho kích thước dây rắn chuẩn (từ 4/ 0 AWG xuống 30 AWG) sử dụng tiêu chuẩn ASTM và NEC (luật điện quốc gia) cho người điều khiển bằng đồng và nhôm.

Advertisement

FAQ

AWG là gì?
Dây Wire Gauge (AWG) ở Mỹ là một hệ thống đo mức chuẩn được dùng ở Bắc Mỹ cho đường kính tròn, chắc chắn, không gây mê, điện.
Nhịn nhục là gì?
Độ tương tác là dòng điện tối đa, trong amperes, mà người điều khiển có thể mang liên tục trong điều kiện sử dụng mà không cần đánh giá nhiệt độ quá cao.

Related tools

Author

OH
Omar Hassan"The Number Cruncher"

Engineer & Unit Conversion Specialist

Omar is a mechanical engineer by training and a unit-conversion enthusiast by passion. He has built calibration systems for aerospace and automotive manufacturers and knows firsthand how a single decimal error can cost millions in rework. His mission is to make every conversion instant, accurate, and accessible to everyone, whether they are a student, tradesperson, or practicing engineer, with no advanced degree required.

Advertisement